Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Launchpad
LOCK
FJO
GLADIUS
-1.18%-2.11%-17.34%$ 6.68B$ 342.09M147
52Hệ sinh thái x402
REGENT
ROBA
DIRA
+8.12%+8.07%-4.63%$ 6.64B$ 395.46M100
53Oracle
XFUND
ZAP
RAZOR
+7.41%+7.40%-5.78%$ 6.49B$ 412.64M44
54Đô la tổng hợp
CHUSD
SUIUSDE
SUSP
+0.05%+0.06%-4.00%$ 6.33B$ 100.80M14
55Layer 2 (L2)
DRV
ERN
ZKF
+4.46%+4.70%-9.69%$ 6.05B$ 562.33M112
56NFT
LOKA
BPEG
HXD
+10.98%+11.54%-0.36%$ 5.96B$ 728.19M413
57Nhà phát hành stablecoin
CAPA
ETH+
ASF
+3.77%+3.73%-7.69%$ 5.90B$ 517.48M39
58Hàng hóa mã hóa
CGO
KAU
GLDT
+1.69%+1.66%-3.50%$ 5.51B$ 289.38M25
59Phân tích
AIGMX
BLOCKTRONICS
$CHECKR
-2.18%-3.50%-17.55%$ 5.37B$ 201.78M116
60Farming lợi nhuận
PLUTUS
CHESS
LUCKY
+4.68%+4.82%-7.17%$ 5.25B$ 628.64M129
61Vàng mã hóa
CGO
KAU
GLDT
+1.66%+1.67%-3.20%$ 5.19B$ 275.52M15
62Binance Launchpool
WING
ALT
ALPHA
+4.54%+4.86%-6.26%$ 4.99B$ 1.22B57
63Bitcoin Fork
BSV
BTG
XEC
+6.09%+5.63%-14.65%$ 4.97B$ 154.08M5
64Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XDAG
XNO
GBYTE
+3.72%+3.54%-3.46%$ 4.73B$ 81.53M13
65Trò chơi (GameFi)
HXD
E4C
ARCA
+11.84%+12.37%+8.68%$ 4.69B$ 511.24M580
66Stablecoin sinh lợi nhuận
SUSDD
ISC
USDY
0.00%+0.03%-2.95%$ 4.44B$ 6.41M67
67Layer 0 (L0)
PHOTON
ATONE
GEEQ
+3.55%+3.73%-13.62%$ 4.23B$ 262.95M14
68Tạo lập thị trường tự động (AMM)
BLACK
UTYAB
CREAM
+5.35%+5.55%-6.70%$ 4.20B$ 430.56M62
69Echo Launchpad
LAB
XPL
-4.25%-5.83%-20.66%$ 4.13B$ 119.49M2
70Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
CRO
PLUTUS
+5.53%+5.88%-1.58%$ 3.56B$ 14.90M6
71Tính khả dụng dữ liệu
NEAR
BVM
AVAIL
+10.69%+11.35%-20.96%$ 3.49B$ 755.84M12
72AI Agent
AUI
$SOLACE
WAKE
+5.51%+5.96%-8.70%$ 3.33B$ 465.10M511
73Giao thức cho vay/vay
GEAR
CEL
LQ
+4.59%+4.60%-8.38%$ 3.25B$ 332.62M57
74Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
+4.76%+4.96%-10.19%$ 3.16B$ 407.09M9
75Giải pháp thanh toán
XTP
1LY
SURF
+4.01%+4.33%-10.96%$ 2.99B$ 243.21M81
76Meme Solana
OGDOGE
JASON
NEAN
+7.45%+7.50%-9.09%$ 2.95B$ 553.05M1162
77Token sinh lợi nhuận
ETH+
HAKHYPE
HWHYPE
-0.03%-0.02%-1.37%$ 2.77B$ 2.10M77
78
UNT
THT
BEST
+3.46%+3.68%-0.03%$ 2.68B$ 82.63M72
79Ngân hàng số
AVICI
VPAY
BLIND
+5.87%+6.22%-9.35%$ 2.58B$ 136.22M13
80Định danh phi tập trung (DID)
ADNS
CRED
ETHY
+10.15%+11.59%+11.55%$ 2.48B$ 766.94M49
81Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
SHELL
+8.04%+8.79%-6.81%$ 2.37B$ 683.80M45
82Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDO
USDY
USSD
-0.28%-0.24%+0.06%$ 2.18B$ 1.18M7
83Metaverse
DIO
KLO
SPS
+5.54%+5.81%-12.75%$ 2.18B$ 209.43M126
84Binance Launchpad
VOXEL
ALPHA
LOKA
+4.78%+4.91%-13.72%$ 2.17B$ 374.90M30
85Ứng dụng AI
QUILL
SUEDE
DCAI
+5.33%+6.02%-9.60%$ 1.96B$ 177.04M195
86Hệ sinh thái Four.meme (Meme BNB)
LUCKY
1
BNBXBT
+20.12%+21.04%+55.43%$ 1.89B$ 651.80M90
87Play to Earn
DIO
SHARP
HXD
+4.46%+4.69%-8.97%$ 1.69B$ 222.28M187
88Khung AI
GITBANK
HERMESOS
BRO
+6.41%+6.55%-5.34%$ 1.66B$ 434.74M117
89Liquid Staking
STBGT
HTON
IBGT
+7.18%+7.65%-2.78%$ 1.65B$ 263.52M167
90Chủ đề ếch
DATBOI
HOPE
BUFO
+5.10%+5.08%-9.49%$ 1.62B$ 298.36M96
91Binance Wallet IDO
ST
DELABS
RDO
+6.14%+6.16%-4.32%$ 1.61B$ 329.21M59
92The Boy's Club
PEW
BRETT
HOPE
+5.31%+5.21%-9.23%$ 1.54B$ 274.73M112
93Mining trên di động
ALL
ORE
ICE
+3.59%+3.15%-5.75%$ 1.50B$ 16.57M11
94Ứng dụng Telegram
CRONUS
FLUXB
ASTRA
+38.86%+41.07%+90.56%$ 1.47B$ 131.71M104
95Lưu trữ
XAND
SCP
JKL
+4.58%+4.91%-9.65%$ 1.46B$ 138.49M38
96Stablecoin thuật toán
USDL
HBD
HYDT
-0.60%-0.67%-4.58%$ 1.43B$ 65.63M17
97Rollup
SUPR
ALT
ZKF
+5.72%+6.19%-8.94%$ 1.41B$ 253.60M26
98Hệ sinh thái Pump.fun
JASON
DELUSIONAL
BLOXWAP
+8.10%+7.95%-6.56%$ 1.33B$ 220.20M1429
99Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
+0.16%+0.07%+0.24%$ 1.32B--11
100Launchpad AI Agent
LITCOIN
WAVE
VERTAI
+5.83%+6.05%-11.73%$ 1.26B$ 245.04M98

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).