Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.027815
-0.34%
-5.28%
-0.62%
$ 766.94M
$ 17.88M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08196
-0.30%
-1.02%
-1.48%
$ 633.84M
$ 14.25M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001693
-0.12%
-1.22%
-8.57%
$ 162.94M
$ 83.85M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3539
0.00%
+1.00%
+3.38%
$ 151.40M
$ 184.21K
5
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4415
-0.32%
-6.79%
-0.99%
$ 110.45M
$ 167.41K
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2053
-0.29%
-4.69%
-7.56%
$ 102.70M
$ 265.54K
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.56
+0.18%
-0.00%
+7.95%
$ 80.67M
$ 432.45K
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0855
0.00%
-5.52%
-4.36%
$ 64.11M
$ 139.15K
9
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.33
0.00%
-0.02%
-3.44%
$ 55.72M
--
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.06303
-0.03%
-0.04%
-6.84%
$ 41.40M
$ 4.99K
11
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02871
+0.70%
-2.02%
-9.15%
$ 40.07M
$ 2.21M
12
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01031556
-0.09%
+1.14%
+98.10%
$ 38.61M
$ 21.57K
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.07754
-0.45%
-3.14%
-7.37%
$ 19.85M
$ 736.15K
14
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0.00545625
-0.05%
-0.00%
-9.10%
$ 17.37M
$ 1.68K
15
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.03722
-0.08%
-6.59%
-12.04%
$ 14.85M
$ 2.25M
16
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007467
-0.32%
-8.58%
+0.08%
$ 14.75M
$ 8.74M
17
Octra
Octra
OCT
$ 0.0200604
-3.22%
-0.09%
-10.07%
$ 12.52M
$ 25.75K
18
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01715337
+0.08%
-0.00%
+4.24%
$ 12.41M
$ 5.66K
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01184
+0.08%
-6.31%
-9.79%
$ 11.88M
$ 5.54M
20
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.095512
-0.02%
-0.01%
+8.82%
$ 9.55M
$ 1.87K
21
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1318
-0.69%
-6.34%
+0.93%
$ 5.60M
$ 1.11M
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03792
-0.55%
-2.22%
-2.17%
$ 5.08M
$ 1.68M
23
CONX
CONX
CONX
$ 0.00445285
-0.08%
-0.01%
-6.81%
$ 4.36M
$ 60.26K
24
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.8
0.00%
-0.00%
+0.36%
$ 4.03M
$ 22.80K
25
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0.00322501
0.00%
--
0.00%
$ 3.23M
$ 67.97K
26
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.27
0.00%
+0.02%
+5.03%
$ 3.13M
$ 3.93K
27
BEST
BEST
BEST
$ 0.00054208
+0.06%
-0.07%
-7.11%
$ 3.12M
$ 13.50K
28
THAT
THAT
THAT
$ 0.00198078
+0.01%
+0.01%
-0.01%
$ 3.03M
$ 17.36K
29
HashPack
HashPack
PACK
$ 0.00439165
-0.26%
-0.05%
-7.41%
$ 2.86M
$ 24.38K
30
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01344
+0.07%
+1.28%
-9.80%
$ 2.82M
$ 4.15M
31
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
--
0.00%
$ 2.48M
$ 54.69
32
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.0027323
-0.56%
-0.05%
-10.95%
$ 2.44M
$ 2.56K
33
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.207414
+14.65%
-0.34%
-46.52%
$ 2.28M
$ 1.73K
34
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01448756
-0.31%
-0.05%
-8.32%
$ 2.21M
$ 1.13K
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 4.642E-5
+0.13%
-6.39%
+14.22%
$ 1.92M
--
36
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0007452
-0.25%
+0.50%
+13.68%
$ 1.83M
$ 98.68M
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00633368
-0.26%
-0.02%
-2.95%
$ 1.76M
$ 28.47K
38
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.209898
+0.10%
-0.01%
+1.14%
$ 1.66M
$ 140.05
39
0x0
0x0
0X0
$ 0.00180344
-0.10%
-0.04%
-2.19%
$ 1.61M
$ 394.09
40
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002106
-0.05%
-0.09%
-3.74%
$ 1.59M
$ 7.60M
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.010958
+0.10%
+0.01%
+0.16%
$ 1.26M
$ 127.25K
42
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00059453
0.00%
--
-2.98%
$ 1.05M
$ 19.63
43
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0206
0.00%
-0.96%
+3.00%
$ 1.02M
$ 287.64K
44
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000007562
-1.48%
+0.73%
-14.39%
$ 695.99K
$ 7.66B
45
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.237003
-0.09%
-0.08%
-13.38%
$ 411.17K
$ 6.13K
46
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00909891
+0.01%
+0.01%
+0.34%
$ 386.71K
$ 47.54K
47
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007219
+0.01%
+0.40%
+1.33%
$ 380.53K
$ 21.47M
48
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01056537
-0.07%
+0.01%
-6.39%
$ 289.28K
$ 692.24
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.14E-6
-0.87%
-3.73%
-3.39%
$ 113.67K
--
50
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00043335
-0.30%
-0.01%
-53.42%
$ 109.51K
$ 15.26K

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 70 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.43B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, RNBW đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 1.28% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 70 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.43B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.