Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3216
-0.47%
-8.74%
-14.53%
$ 1.09B
$ 2.09M
2
ENS
ENS
ENS
$ 4.321
-0.02%
-5.45%
-4.49%
$ 173.76M
$ 13.60K
3
BAS
BAS
BAS
$ 0.025986
+0.07%
-4.31%
-9.29%
$ 64.91M
$ 2.82M
4
Swop
Swop
SWOP
$ 0.00613279
0.00%
0.00%
-3.71%
$ 61.33M
$ 5.53
5
Billions
Billions
BILL
$ 0.02325
+0.30%
-4.46%
-10.89%
$ 56.65M
$ 6.32M
6
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.003587
-0.03%
+2.16%
-10.18%
$ 45.31M
$ 22.46M
7
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02843
-0.98%
-2.37%
-9.55%
$ 39.81M
$ 2.14M
8
Gravity
Gravity
G
$ 0.003182
-0.93%
-4.07%
-0.13%
$ 34.51M
$ 18.64M
9
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.008082
-0.40%
-6.81%
-6.58%
$ 34.03M
$ 6.57M
10
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.005933
-0.34%
-8.28%
-3.44%
$ 31.15M
$ 32.97M
11
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3065
-0.23%
-6.68%
-8.33%
$ 21.47M
$ 177.28K
12
Civic
Civic
CVC
$ 0.0181845
+0.06%
-0.08%
-7.86%
$ 14.58M
$ 1.35M
13
Metadium
Metadium
META
$ 0.0074988
-0.75%
-0.02%
-4.85%
$ 13.04M
$ 72.56K
14
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.02247577
+0.90%
+0.18%
-16.07%
$ 10.70M
$ 562.80K
15
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.2254
0.00%
-2.47%
-7.51%
$ 6.88M
$ 93.72K
16
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0378
+1.34%
-6.90%
-19.06%
$ 6.24M
$ 111.12K
17
Layer3
Layer3
L3
$ 0.004806
-0.10%
+1.35%
-1.64%
$ 5.92M
$ 11.79M
18
SuiNS
SuiNS
NS
$ 0.01153
+0.09%
-3.03%
-6.79%
$ 3.45M
$ 4.10M
19
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00399431
0.00%
--
0.00%
$ 2.46M
$ 846.57
20
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.001787
-0.62%
+5.23%
-35.46%
$ 1.58M
$ 32.02M
21
IdOS
IdOS
IDOS
$ 0.00508899
-0.03%
+0.00%
-3.40%
$ 1.43M
$ 4.21K
22
$ 0.001852
-1.17%
-14.76%
-1.43%
$ 1.19M
$ 13.55M
23
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.00835475
+0.01%
-0.00%
+7.26%
$ 1.17M
$ 78.20K
24
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00124353
+1.18%
-0.04%
-0.83%
$ 1.13M
$ 7.32K
25
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.0004209
-0.06%
-0.05%
-17.92%
$ 1.05M
$ 61.56
26
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.00032094
+0.01%
+0.02%
-1.50%
$ 839.11K
$ 879.25
27
AVC
AVC
AVC
$ 0.00015054
+0.01%
+0.00%
-6.62%
$ 534.61K
$ 14.62K
28
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00064423
-0.10%
-0.09%
-11.37%
$ 374.30K
$ 157.17
29
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 5.745E-5
+3.12%
-26.15%
-19.20%
$ 342.99K
--
30
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.00356724
-1.19%
-0.02%
-3.36%
$ 333.42K
$ 63.40
31
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.001436
-1.51%
-10.87%
-13.66%
$ 325.37K
$ 19.91M
32
myDid
myDid
SYL
$ 0.00003786
-0.32%
-2.28%
+0.11%
$ 292.06K
$ 443.74M
33
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00047667
0.00%
--
0.00%
$ 238.34K
$ 2.66
34
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 2.057E-5
+0.15%
+11.78%
+8.95%
$ 152.24K
--
35
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.00031269
+0.02%
-0.03%
-10.23%
$ 130.31K
$ 471.08
36
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.0000207
+0.15%
-0.53%
-9.36%
$ 125.95K
$ 2.70B
37
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00115035
-0.23%
-0.00%
-1.73%
$ 112.95K
$ 63.42
38
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 1.13E-6
+0.89%
-3.82%
-9.60%
$ 112.65K
--
39
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 2.032E-5
+0.10%
-3.72%
-4.78%
$ 101.60K
--
40
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.00331066
0.00%
-0.01%
+3.45%
$ 99.79K
$ 2.82K
41
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00243763
0.00%
--
-4.01%
$ 82.88K
$ 23.29
42
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.0002083
-0.08%
-0.04%
-5.40%
$ 55.07K
$ 331.81
43
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.00017662
+0.01%
-0.00%
-12.08%
$ 33.16K
$ 8.78
44
Sonic Name Service
Sonic Name Service
SNS
$ 0.00064305
0.00%
-0.06%
-6.99%
$ 33.09K
$ 43.15
45
Clawvatar
Clawvatar
CLAWVATAR
$ 2.97313E-7
0.00%
0.00%
-0.48%
$ 29.73K
--
46
Base Identity
Base Identity
BASEID
$ 2.17768E-7
0.00%
-0.61%
+1.19%
$ 21.78K
--
47
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 5.045E-5
0.00%
0.00%
0.00%
$ 17.77K
--
48
BluWhale AI
BluWhale AI
BLUAI
$ 0.012185
-0.25%
-0.58%
+2.87%
--
$ 10.77M
49
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.2047
-4.15%
+10.14%
+14.54%
--
$ 877.74K
50
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.00809
0.00%
-1.58%
0.00%
--
$ 6.10M

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 50 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.73B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, BAAS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 11.78% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 50 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, ENS, BAS. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $1.73B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.