Top token Giao thức RWA theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Giao thức RWA. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.113
-0.67%
+4.77%
-6.59%
$ 5.27B
$ 388.19K
2
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.37785
-1.50%
+10.65%
-7.56%
$ 1.80B
$ 3.86M
3
TIA
TIA
TIA
$ 0.3275
-0.50%
+4.35%
-14.18%
$ 295.57M
$ 1.87M
4
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0025952
+0.42%
-0.84%
-5.67%
$ 257.40M
$ 58.41M
5
Maple Finance
Maple Finance
SYRUP
$ 0.13366
-0.57%
+2.38%
-5.89%
$ 157.00M
$ 506.87K
6
Centrifuge
Centrifuge
CFG
$ 0.2074
-1.48%
+5.65%
-19.01%
$ 118.78M
$ 401.38K
7
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.05719
-0.68%
+10.58%
-3.53%
$ 77.83M
$ 11.82M
8
Plume Network
Plume Network
PLUME
$ 0.011681
-1.17%
+2.82%
-12.86%
$ 65.60M
$ 17.82M
9
POLYX
POLYX
POLYX
$ 0.0401
-0.75%
+2.32%
-12.94%
$ 41.85M
$ 220.35K
10
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00006252
+0.15%
-18.77%
-38.98%
$ 40.09M
$ 857.10M
11
Reental
Reental
RNT
$ 0.274428
+0.01%
+1.68%
+6.32%
$ 36.21M
$ 14.86K
12
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.16
-2.17%
+5.48%
-7.93%
$ 29.36M
$ 16.73M
13
Ryze
Ryze
RYZE
$ 0.097127
-0.01%
+1.73%
-4.09%
$ 20.99M
$ 8.76K
14
Opinion
Opinion
OPN
$ 0.1101
-1.35%
-1.53%
-14.85%
$ 19.74M
$ 3.57M
15
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.01409
+0.28%
+1.00%
-6.86%
$ 17.65M
$ 4.26M
16
READY
READY
READY
$ 0.016299
+6.37%
+51.77%
+32.47%
$ 17.46M
$ 579.29K
17
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.4926
+3.87%
-32.01%
+22.44%
$ 16.43M
$ 5.25M
18
CHR
CHR
CHR
$ 0.01627
-0.75%
+0.25%
-21.18%
$ 15.49M
$ 3.83M
19
$ 0.00429
0.00%
+4.15%
-7.78%
$ 10.60M
$ 2.29M
20
Goldfinch
Goldfinch
GFI
$ 0.1124
0.00%
+2.46%
-9.13%
$ 9.82M
$ 574.88K
21
NetX
NetX
NETX
$ 0.3944
-0.18%
-0.96%
-12.23%
$ 8.87M
$ 149.89K
22
Brickken
Brickken
BKN
$ 0.09013
-0.55%
+2.54%
+0.72%
$ 7.47M
$ 1.13M
23
Realio
Realio
RIO
$ 0.04246
+0.07%
+5.46%
-28.77%
$ 6.72M
$ 3.60M
24
ORIGYN
ORIGYN
OGY
$ 0.0008438
-0.01%
+2.76%
-6.95%
$ 6.64M
$ 60.38M
25
Apraemio
Apraemio
APRA
$ 0.04128647
-0.07%
+2.73%
-10.09%
$ 5.70M
$ 141.24K
26
RealToken Ecosystem Governance
RealToken Ecosystem Governance
REG
$ 0.075957
0.00%
+0.01%
-6.56%
$ 5.57M
$ 1.47
27
$ 0.02882
0.00%
+6.41%
+8.00%
$ 4.92M
$ 40.70K
28
Soil
Soil
SOIL
$ 0.0661
+0.38%
-0.51%
-8.50%
$ 4.60M
$ 245.50K
29
Rayls
Rayls
RLS
$ 0.002924
-2.07%
-2.99%
-12.57%
$ 4.33M
$ 31.07M
30
Lingo
Lingo
LINGO
$ 0.007226
+0.11%
-0.12%
-5.05%
$ 3.51M
$ 7.93M
31
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.0078
-1.90%
-2.02%
-30.15%
$ 3.20M
$ 1.69M
32
Arowana
Arowana
ARW
$ 0.13037
-0.11%
-1.64%
-7.60%
$ 2.99M
$ 84.15K
33
PinLink
PinLink
PIN
$ 0.03501
-1.08%
+3.55%
-11.17%
$ 2.99M
$ 3.63M
34
tokenforge
tokenforge
TKFG
$ 0.01682353
+0.99%
-4.51%
+3.79%
$ 2.97M
$ 37.02K
35
TokenFi
TokenFi
TOKEN
$ 0.002644
-1.09%
+6.04%
-0.42%
$ 2.63M
$ 24.74M
36
Allo
Allo
RWA
$ 0.001357
+0.22%
-4.17%
-7.88%
$ 2.44M
$ 39.14M
37
Propbase
Propbase
PROPS
$ 0.004499
-0.09%
-0.73%
-4.92%
$ 2.20M
$ 43.89M
38
Gold DAO
Gold DAO
GOLDAO
$ 0.00317294
-0.68%
-12.46%
-23.69%
$ 2.16M
$ 855.14
39
TRWA
TRWA
TRWA
$ 0.0002581
-0.08%
+2.09%
-13.28%
$ 1.82M
$ 275.38M
40
Charred Treasures
Charred Treasures
CHARRED
$ 0.920943
0.00%
-0.00%
-0.01%
$ 1.47M
$ 245.92
41
Palm Economy
Palm Economy
PALM
$ 0.00010298
-1.45%
+3.15%
-28.96%
$ 1.12M
$ 33.89
42
Swarm Markets
Swarm Markets
SMT
$ 0.0135
0.00%
-8.00%
-5.74%
$ 1.06M
$ 4.91M
43
TrueFi
TrueFi
TRU
$ 0.00066246
+0.80%
-3.97%
-22.13%
$ 840.25K
$ 70.12K
44
Pareto Staked USP
Pareto Staked USP
SUSP
$ 1.11
0.00%
+0.02%
0.00%
$ 734.90K
--
45
Credefi
Credefi
CREDI
$ 0.000887
-0.03%
-0.68%
-5.25%
$ 719.07K
$ 35.78K
46
Carnomaly
Carnomaly
CARR
$ 0.0003895
-2.88%
+1.51%
-0.25%
$ 707.00K
$ 7.90M
47
Elixir
Elixir
ELX
$ 0.00233049
+1.60%
+9.83%
+21.85%
$ 604.18K
$ 104.28K
48
xCREDI
xCREDI
XCREDI
$ 0.01467523
+0.62%
-2.98%
-5.91%
$ 381.56K
$ 30.30K
49
Mner Club
Mner Club
LTMNER
$ 0.426494
-0.21%
+2.48%
-6.23%
$ 349.87K
$ 7.97K
50
SlabDrop
SlabDrop
SLAB
$ 0.00028753
-0.22%
-42.12%
-25.32%
$ 289.87K
$ 358.41K

Câu hỏi thường gặp

Token Giao thức RWA là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Giao thức RWA đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 73 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $8.41B.
Token Giao thức RWA nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Giao thức RWA được theo dõi trên MEXC, READY đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 51.77% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Giao thức RWA trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 73 token Giao thức RWA, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Giao thức RWA phổ biến bao gồm LINK, ONDO, TIA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Giao thức RWA là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Giao thức RWA là khoảng $8.41B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Giao thức RWA, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.