Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,705.24
-0.40%
+3.31%
-11.79%
$ 202.93B
$ 269.64K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 608.67
-0.31%
+2.15%
-8.44%
$ 81.70B
$ 30.53K
3
Solana
Solana
SOL
$ 67.72
-0.78%
+3.95%
-11.73%
$ 38.83B
$ 1.36M
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3275
0.00%
+0.12%
-2.92%
$ 30.91B
$ 31.43M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 63.87
-0.58%
+8.40%
-8.86%
$ 16.05B
$ 86.51K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.172
-1.23%
+5.55%
-22.09%
$ 6.13B
$ 53.93M
7
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.762
-0.45%
+6.27%
-11.76%
$ 4.71B
$ 2.78M
8
$ 0.7645
-0.61%
+2.55%
-9.45%
$ 3.04B
$ 10.73M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.841
-0.84%
+2.97%
-19.06%
$ 2.92B
$ 282.29K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.1519
-2.17%
+7.73%
-22.62%
$ 2.78B
$ 2.48M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.989
-0.91%
+3.47%
-11.70%
$ 1.66B
$ 928.06K
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.13032
-0.39%
+0.66%
-7.40%
$ 1.38B
$ 1.63M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.8
+0.17%
+8.04%
-1.96%
$ 922.50M
$ 354.99K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09371
-0.74%
+0.31%
-19.85%
$ 826.71M
$ 1.96M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.41
0.00%
+2.45%
-5.60%
$ 683.10M
$ 3.46M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07876
-0.15%
-0.30%
-1.03%
$ 607.07M
$ 11.75M
17
Injective
Injective
INJ
$ 5.77
-0.93%
+8.16%
-15.75%
$ 567.24M
$ 737.96K
18
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6827
-1.61%
+2.92%
-20.89%
$ 552.80M
$ 575.34K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.01010452
-0.19%
+3.44%
+4.07%
$ 545.02M
$ 4.08K
20
DASH
DASH
DASH
$ 37.25
-0.63%
+0.19%
-6.45%
$ 465.27M
$ 52.21K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3255
-0.50%
+4.35%
-14.18%
$ 295.57M
$ 1.87M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.25
-0.44%
+3.34%
-17.92%
$ 268.87M
$ 250.76K
23
Monad
Monad
MON
$ 0.02148
-1.61%
+0.80%
+0.90%
$ 252.23M
$ 4.28M
24
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002414
-0.20%
+0.41%
+2.24%
$ 236.73M
$ 41.40M
25
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02028
-0.69%
+2.86%
-14.76%
$ 218.60M
$ 6.37M
26
Decred
Decred
DCR
$ 12.424
-0.54%
+0.71%
-17.33%
$ 216.06M
$ 6.37K
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04831
-0.71%
+4.70%
-12.79%
$ 214.00M
$ 1.39M
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.646384
-0.88%
+7.19%
-8.39%
$ 188.71M
$ 6.50M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.204
-1.13%
+2.49%
-15.01%
$ 153.77M
$ 51.18K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0039951
-1.25%
+6.12%
-9.52%
$ 152.34M
$ 4.67M
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.919
-0.54%
+2.74%
-10.64%
$ 136.04M
$ 75.84K
32
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.35
-1.45%
+3.10%
-13.49%
$ 121.08M
$ 372.23K
33
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.003
-0.83%
+2.73%
-13.25%
$ 89.47M
$ 29.49K
34
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.4529
-0.48%
-2.44%
-27.54%
$ 84.25M
$ 182.88K
35
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.7157
-0.55%
+1.43%
-14.38%
$ 75.13M
$ 103.00K
36
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.095
-0.32%
+1.17%
-18.06%
$ 71.08M
$ 28.60K
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.725
-0.70%
+1.80%
-15.16%
$ 67.29M
$ 17.25K
38
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008599
-0.38%
+1.99%
-12.50%
$ 63.03M
$ 6.91M
39
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04429
-0.91%
+3.46%
-18.43%
$ 56.18M
$ 2.07M
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006658
-0.68%
+1.17%
-22.18%
$ 50.48M
$ 13.51M
41
$ 0.0916
-0.21%
+2.35%
-21.23%
$ 49.36M
$ 327.57K
42
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04829
-0.10%
+5.10%
-4.34%
$ 48.24M
$ 1.27M
43
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02741
-0.62%
+3.32%
-9.36%
$ 45.17M
$ 2.28M
44
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002299
-0.04%
+6.68%
-13.66%
$ 37.33M
$ 29.11M
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.13396
+0.93%
+12.19%
+10.96%
$ 37.29M
$ 1.75M
46
CELO
CELO
CELO
$ 0.06162
-0.88%
+3.29%
-15.08%
$ 36.69M
$ 973.81K
47
Waves
Waves
WAVES
$ 0.267
-0.63%
-0.41%
-17.15%
$ 34.38M
$ 432.18K
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04394
-0.88%
-14.77%
-0.95%
$ 33.95M
$ 2.63M
49
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.354
-0.74%
+2.29%
-14.72%
$ 30.15M
$ 41.09K
50
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004292
-0.07%
+2.62%
+2.30%
$ 28.72M
$ 47.82M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 125 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $401.87B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, TAKER đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 133.69% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 125 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $401.87B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.