Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,888
-0.29%
-4.35%
-1.73%
$ 226.85B
$ 159.33K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 565.39
-0.18%
-1.74%
-0.49%
$ 76.14B
$ 17.33K
3
Solana
Solana
SOL
$ 73.46
-0.12%
-4.26%
-4.92%
$ 42.47B
$ 566.35K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.325
+0.03%
-2.17%
-1.37%
$ 30.77B
$ 21.43M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.66
-0.92%
-8.11%
-5.54%
$ 13.96B
$ 41.53K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.157
+0.32%
-5.68%
-8.61%
$ 5.67B
$ 27.93M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.461
-0.07%
-3.57%
-3.64%
$ 3.91B
$ 643.94K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.442
0.00%
-3.85%
-1.08%
$ 2.77B
$ 67.41K
9
$ 0.6824
-0.07%
-5.06%
-9.94%
$ 2.74B
$ 1.51M
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.6752
+0.05%
-9.69%
-11.27%
$ 2.16B
$ 509.97K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7676
+0.65%
-5.46%
-7.93%
$ 1.30B
$ 2.54M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.0741
-1.03%
-8.82%
-17.01%
$ 809.72M
$ 2.97M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08029
+0.13%
-4.98%
-3.96%
$ 713.58M
$ 797.64K
14
Gate
Gate
GT
$ 6.55
0.00%
-0.01%
-1.95%
$ 697.89M
$ 1.12M
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.311
+0.46%
-5.69%
-10.89%
$ 672.49M
$ 567.64K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08203
+0.01%
-1.34%
-0.84%
$ 635.93M
$ 14.20M
17
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00928472
+0.05%
+0.03%
-10.96%
$ 518.18M
$ 71.26K
18
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5894
-0.05%
-6.14%
-2.67%
$ 488.70M
$ 321.14K
19
Injective
Injective
INJ
$ 4.741
0.00%
-4.53%
-9.23%
$ 470.06M
$ 353.27K
20
DASH
DASH
DASH
$ 31.03
+0.13%
-6.33%
-8.09%
$ 391.75M
$ 20.87K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3337
+0.43%
-5.51%
-8.24%
$ 304.22M
$ 1.09M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2054
+0.15%
-6.84%
-8.54%
$ 223.78M
$ 293.67K
23
Decred
Decred
DCR
$ 11.203
-0.32%
-4.09%
-11.68%
$ 195.19M
$ 6.40K
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01516
-0.26%
-5.58%
-7.77%
$ 163.54M
$ 3.70M
25
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001685
+0.35%
-1.68%
-8.51%
$ 163.13M
$ 80.99M
26
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4391
-0.30%
+0.39%
-0.07%
$ 147.97M
$ 877.78K
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03205
+0.73%
-8.08%
-11.99%
$ 143.10M
$ 1.88M
28
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.776
-0.16%
-3.05%
-6.26%
$ 134.29M
$ 49.13K
29
NEO
NEO
NEO
$ 1.888
-0.11%
-5.00%
-5.91%
$ 132.61M
$ 53.35K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0034121
-0.04%
-2.89%
-5.85%
$ 131.43M
$ 6.15M
31
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.437968
-0.53%
-0.06%
-18.83%
$ 127.93M
$ 7.12M
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.759
-0.33%
-2.90%
-11.84%
$ 82.80M
$ 23.36K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6428
-0.20%
-5.70%
-8.81%
$ 67.92M
$ 117.62K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0833
-1.41%
-11.33%
-4.89%
$ 62.76M
$ 366.53K
35
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04298
-0.23%
-3.66%
-7.06%
$ 54.90M
$ 1.32M
36
Kusama
Kusama
KSM
$ 2.991
-0.47%
-5.22%
-7.37%
$ 54.68M
$ 19.99K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.00741
-0.07%
-5.99%
-7.90%
$ 54.56M
$ 7.19M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02408
+0.08%
-5.03%
-6.00%
$ 40.02M
$ 2.14M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.005156
+0.14%
-5.23%
-5.51%
$ 39.87M
$ 13.53M
40
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.03978
-0.08%
-4.82%
-6.66%
$ 39.69M
$ 1.37M
41
CELO
CELO
CELO
$ 0.06456
-0.17%
-3.32%
-7.63%
$ 38.71M
$ 932.00K
42
$ 0.07015
-0.80%
-11.63%
-13.15%
$ 37.77M
$ 763.86K
43
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.619
0.00%
-5.98%
-8.60%
$ 36.17M
$ 37.10K
44
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1816
-0.33%
-7.30%
-11.06%
$ 33.85M
$ 324.52K
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11388
+1.78%
+2.85%
+13.94%
$ 32.20M
$ 871.03K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2241
-0.27%
-8.47%
-11.38%
$ 28.90M
$ 353.83K
47
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.001661
-0.06%
+6.01%
+6.70%
$ 26.29M
$ 49.66M
48
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.003674
-0.08%
+0.08%
-8.99%
$ 24.69M
$ 32.59M
49
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0006792
+1.43%
+4.71%
+2.60%
$ 22.96M
$ 142.96M
50
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.02714
+0.15%
-6.84%
-17.51%
$ 21.06M
$ 2.36M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 119 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $417.05B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, AZERO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 21.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 119 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $417.05B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.