Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,688.15
+0.20%
+3.79%
-11.44%
$ 203.45B
$ 269.47K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999477
0.00%
-0.00%
+0.10%
$ 186.86B
$ 63.98B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 607.87
-0.02%
+2.46%
-7.95%
$ 81.84B
$ 31.22K
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00002
0.00%
0.00%
-0.10%
$ 75.70B
$ 66.47M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.1795
+0.51%
+4.32%
-3.34%
$ 73.17B
$ 43.53M
6
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 1,687.3
+0.04%
+3.58%
-11.42%
$ 14.98B
$ 33.09
7
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.0869
-0.13%
+3.44%
-7.49%
$ 14.78B
$ 242.91M
8
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0002
+0.01%
+0.03%
-0.06%
$ 10.71B
$ 99.44K
9
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.46
0.00%
-0.53%
-5.68%
$ 8.70B
$ 2.23M
10
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,087.87
+0.12%
+3.18%
-11.41%
$ 7.46B
$ 15.52M
11
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,471.94
-0.04%
+2.91%
-5.62%
$ 7.38B
$ 4.68
12
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 1,849.1
+0.14%
+3.27%
-11.62%
$ 6.22B
$ 5.75M
13
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.099
0.00%
+0.01%
+0.09%
$ 6.20B
$ 20.92M
14
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.15944
-0.26%
-1.96%
+5.34%
$ 6.14B
$ 2.68M
15
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 63,449
+0.07%
+2.31%
-6.02%
$ 5.55B
$ 663.40M
16
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.778
-1.33%
+6.79%
-10.07%
$ 4.75B
$ 2.89M
17
USD1
USD1
USD1
$ 0.9993
0.00%
-0.05%
-0.02%
$ 4.61B
$ 6.55M
18
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9999
+0.01%
0.00%
-0.01%
$ 4.50B
$ 1.07M
19
WETH
WETH
WETH
$ 1,684.55
+0.11%
+3.37%
-11.61%
$ 4.36B
$ 21.72M
20
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,685.54
0.00%
+3.30%
-11.02%
$ 3.76B
$ 1.08M
21
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 1,853.06
0.00%
+3.83%
-11.04%
$ 2.93B
$ 0.16
22
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.13
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.91B
$ 562.93K
23
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.2022
+0.95%
+9.42%
-17.16%
$ 2.85B
$ 2.47M
24
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999949
+0.04%
-0.00%
0.00%
$ 2.83B
$ 208.53M
25
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000004769
-0.13%
+3.31%
-8.96%
$ 2.82B
$ 227.55B
26
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.06212
+0.11%
+3.75%
-0.94%
$ 2.79B
$ 1.22M
27
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,307.35
-0.13%
+0.27%
-3.47%
$ 2.64B
$ 223.10M
28
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 1.0
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 2.60B
$ 105.53M
30
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.13
+0.89%
-0.39%
0.00%
$ 2.14B
$ 4.08M
31
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,318.77
-0.13%
+0.44%
-3.60%
$ 1.99B
$ 177.25M
32
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.546
-0.91%
+18.37%
+41.51%
$ 1.89B
$ 4.70M
33
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.37741
+0.92%
+12.54%
-2.12%
$ 1.84B
$ 3.70M
34
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.5507
-0.04%
+2.97%
-10.28%
$ 1.82B
$ 257.30K
35
DEXE
DEXE
DEXE
$ 21.733
-1.05%
+9.39%
+19.17%
$ 1.81B
$ 12.68K
36
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.05633
+0.46%
+2.23%
-6.12%
$ 1.79B
$ 3.85M
37
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
-0.00%
0.00%
$ 1.77B
$ 4.62M
38
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999852
0.00%
-0.00%
0.00%
$ 1.68B
$ 132.98M
39
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.992
+0.20%
+3.78%
-10.02%
$ 1.67B
$ 946.16K
40
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.593
+1.05%
+3.91%
-8.09%
$ 1.62B
$ 102.90K
41
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001758
+0.06%
-0.11%
-0.06%
$ 1.59B
$ 30.28B
42
OKB
OKB
OKB
$ 73.001
-0.15%
+2.55%
-14.05%
$ 1.53B
$ 1.01K
43
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9995
0.00%
-0.04%
-0.04%
$ 1.36B
$ 319.79
44
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05837
-0.03%
+4.41%
-13.35%
$ 1.36B
$ 984.81K
45
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 1.33B
$ 2.47M
46
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.326042
+0.09%
-0.49%
-2.53%
$ 1.32B
$ 3.62M
47
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.369
-0.59%
+2.56%
-23.88%
$ 1.31B
$ 515.72K
48
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.83634
0.00%
+0.43%
-6.37%
$ 1.28B
$ 47.98K
49
Pepe
Pepe
PEPE
$ 0.000002843
-0.11%
+4.03%
-9.86%
$ 1.18B
$ 309.94B
50
Humanity
Humanity
H
$ 0.32079
-26.47%
-45.49%
-39.36%
$ 1.12B
$ 7.50M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,824 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $848.72B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, ETHPAD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 285.32% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,824 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $848.72B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.