Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00096
0.00%
+0.01%
+0.04%
$ 74.87B
$ 76.56M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,537.8
+0.46%
-2.97%
-3.54%
$ 7.40B
$ 2.56
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.352
+0.56%
-5.33%
-2.86%
$ 5.51B
$ 59.78K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0008
-0.01%
-0.01%
+0.02%
$ 4.49B
$ 200.50K
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.744
+0.64%
-3.70%
+1.30%
$ 2.33B
$ 67.46K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 97.87
+0.32%
-2.90%
+2.57%
$ 1.51B
$ 3.02K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.324138
-0.03%
-0.02%
-1.35%
$ 1.36B
$ 36.47M
8
Quant
Quant
QNT
$ 61.66
-0.18%
-2.45%
-3.43%
$ 744.77M
$ 763.08
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.717
+0.34%
-3.75%
-6.74%
$ 463.22M
$ 127.33K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2145
+1.57%
+0.90%
-0.09%
$ 323.06M
$ 2.28M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 106.02
+0.30%
-3.57%
-3.74%
$ 281.40M
$ 569.83
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002669
+0.30%
-0.63%
-1.59%
$ 263.44M
$ 263.09B
13
Compound
Compound
COMP
$ 16.54
+0.06%
-5.16%
-3.67%
$ 165.40M
$ 3.15K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01512
+0.46%
-5.67%
-7.85%
$ 164.30M
$ 3.68M
15
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3482
0.00%
-0.26%
+2.97%
$ 150.28M
$ 191.58K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8367
+0.41%
-6.16%
-9.26%
$ 145.26M
$ 70.88K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.143404
+1.28%
-0.02%
-7.33%
$ 140.73M
$ 467.72K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.06979
+0.20%
-7.41%
-11.67%
$ 104.48M
$ 802.06K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.205
+0.39%
-6.37%
-6.29%
$ 102.85M
$ 257.50K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.097747
+0.05%
-0.02%
-1.14%
$ 97.76M
$ 5.20M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001222
+0.16%
-2.78%
-2.08%
$ 76.44M
$ 55.35M
22
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,052.8
+0.48%
-3.10%
-3.48%
$ 73.83M
$ 29.47
23
SNX
SNX
SNX
$ 0.21
+0.24%
-4.42%
-6.29%
$ 72.35M
$ 594.57K
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2043
-0.29%
-1.69%
+0.44%
$ 67.13M
$ 351.74K
25
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.586
+0.19%
-3.79%
-7.75%
$ 64.51M
$ 10.48K
26
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003338
-0.24%
-1.41%
-1.96%
$ 58.97M
$ 191.83M
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02545
-0.16%
-6.16%
-9.69%
$ 50.25M
$ 2.73M
28
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1561
+0.45%
-6.37%
-6.20%
$ 44.72M
$ 369.98K
29
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001499
+0.20%
-4.46%
-5.49%
$ 42.36M
$ 336.59M
30
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004106
-0.43%
-2.37%
-2.21%
$ 36.03M
$ 155.51M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3607
+0.42%
-4.52%
-7.96%
$ 35.94M
$ 151.70K
32
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.68
0.00%
-0.08%
-11.58%
$ 32.16M
$ 9.22M
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.055107
+0.27%
-0.04%
-4.50%
$ 31.42M
$ 547.78K
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2763
+0.66%
-3.39%
-0.86%
$ 29.81M
$ 294.05K
35
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.183299
-0.02%
-0.00%
-5.09%
$ 28.25M
$ 29.93K
36
Band
Band
BAND
$ 0.151559
-0.08%
-0.03%
-8.05%
$ 27.06M
$ 1.75M
37
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.104203
+0.05%
-0.02%
-2.77%
$ 25.11M
$ 22.48K
38
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.05546
-0.68%
-11.35%
-25.57%
$ 23.63M
$ 1.85M
39
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.2587
+0.50%
-5.54%
-9.44%
$ 22.54M
$ 195.04K
40
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.03962311
-0.94%
-0.07%
-9.54%
$ 20.97M
$ 1.75M
41
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 2.777
+0.40%
-4.85%
-7.53%
$ 20.47M
$ 21.06K
42
DODO
DODO
DODO
$ 0.01915
-0.26%
+4.66%
-11.82%
$ 19.09M
$ 7.64M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01249767
-0.05%
-0.05%
-6.97%
$ 18.02M
$ 2.45M
44
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01383878
+0.29%
-0.03%
+0.37%
$ 14.91M
$ 172.49
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01085
-0.28%
-4.32%
-11.21%
$ 14.85M
$ 5.16M
46
Civic
Civic
CVC
$ 0.01823185
-0.25%
-0.07%
-7.71%
$ 14.62M
$ 1.33M
47
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.00193
-0.05%
-0.98%
-1.18%
$ 13.97M
$ 27.63M
48
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.001544
0.00%
-6.36%
-8.69%
$ 12.06M
$ 35.72M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0.1538
+0.13%
-3.87%
-1.78%
$ 11.29M
$ 352.13K
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.0165621
+0.22%
-0.07%
-6.98%
$ 9.10M
$ 1.80K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.70B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, DODO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 4.66% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.70B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.