Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 64.11
-0.58%
+8.40%
-8.86%
$ 16.05B
$ 86.51K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.5019
-1.96%
+9.27%
-9.30%
$ 364.43M
$ 323.92K
3
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.1689
+1.32%
+25.87%
+68.73%
$ 290.68M
$ 582.33K
4
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.289
-0.47%
+3.92%
-5.63%
$ 217.24M
$ 402.84K
5
Derive
Derive
DRV
$ 0.110539
-0.06%
+9.52%
+22.78%
$ 110.51M
$ 1.81M
6
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05475
-0.06%
+0.57%
-0.40%
$ 105.47M
$ 1.03M
7
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.26948
-1.05%
+14.20%
-20.57%
$ 90.52M
$ 1.83M
8
SNX
SNX
SNX
$ 0.2514
-0.68%
+4.11%
-10.51%
$ 85.61M
$ 264.51K
9
GMX
GMX
GMX
$ 5.804
-1.07%
+3.51%
-10.60%
$ 59.82M
$ 10.53K
10
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00006256
+0.15%
-18.77%
-38.98%
$ 40.09M
$ 857.10M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2591
-0.74%
0.00%
-15.15%
$ 35.55M
$ 251.68K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.395
-0.69%
+3.80%
-6.24%
$ 35.39M
$ 155.59K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1048
-0.96%
+4.44%
-22.34%
$ 33.56M
$ 1.19M
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.92
0.00%
+0.78%
-1.01%
$ 31.98M
$ 25.22
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.1254
-0.95%
+8.10%
-12.11%
$ 27.78M
$ 764.52K
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01371
-0.96%
+2.28%
-16.84%
$ 25.37M
$ 5.32M
17
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.092
-1.62%
+4.15%
+2.15%
$ 19.67M
$ 111.20K
18
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.554922
-0.06%
+2.28%
-15.83%
$ 18.27M
$ 47.98K
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02012
-0.60%
+5.08%
-13.98%
$ 18.22M
$ 2.85M
20
Based
Based
BASED
$ 0.06894
-1.14%
-0.15%
+0.49%
$ 16.07M
$ 1.78M
21
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00092075
-1.11%
+4.39%
+0.40%
$ 15.37M
$ 2.64K
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01241914
-0.11%
+3.51%
-12.22%
$ 13.38M
$ 907.28
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4983
+0.12%
+4.91%
+0.53%
$ 11.73M
$ 115.99K
24
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01696
-2.08%
-1.85%
-9.55%
$ 10.37M
$ 3.36M
25
AdEx
AdEx
ADX
$ 0.0589
-1.35%
+4.84%
-2.66%
$ 8.65M
$ 187.93K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.15
0.00%
+0.18%
-0.92%
$ 8.17M
$ 77.26
27
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.035
+2.38%
+6.83%
-15.06%
$ 5.68M
$ 9.18K
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007267
+2.15%
-9.07%
-14.72%
$ 5.55M
$ 8.52M
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.274661
0.00%
+0.42%
-14.84%
$ 5.22M
$ 1.17
30
sETH
sETH
SETH
$ 429.86
0.00%
0.00%
0.00%
$ 4.98M
$ 55.11
31
leverup
leverup
LV
$ 0.04790181
-1.02%
+2.38%
+9.49%
$ 4.31M
$ 15.59K
32
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.142076
-0.66%
+4.20%
-15.99%
$ 4.21M
$ 7.42M
33
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.0078
-1.90%
-2.02%
-30.15%
$ 3.20M
$ 1.69M
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.081374
-0.08%
+0.46%
-1.40%
$ 3.18M
$ 62.61K
35
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01620239
-0.10%
-0.64%
-19.96%
$ 3.04M
$ 63.98K
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.36073
-0.02%
+14.17%
-0.43%
$ 3.03M
$ 1.78M
37
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.106258
-0.74%
+4.71%
-11.17%
$ 2.91M
$ 182.95K
38
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.0496779
-0.01%
+0.44%
+1.14%
$ 2.64M
$ 4.87
39
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.132572
+0.73%
+4.78%
+21.92%
$ 2.04M
$ 45.44K
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.104833
-1.57%
+10.78%
-19.90%
$ 1.99M
$ 6.43K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0.055098
-0.71%
+0.38%
-22.09%
$ 1.82M
$ 3.57K
42
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.614012
-8.62%
+2.07%
+1.47%
$ 1.66M
$ 7.72K
43
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00265813
-0.20%
+2.67%
+41.72%
$ 1.65M
$ 618.95
44
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01930499
0.00%
0.00%
-19.87%
$ 1.60M
$ 1.39
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00293826
-0.28%
+1.97%
-1.70%
$ 1.58M
$ 10.41K
46
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00225943
-0.14%
-0.27%
-22.86%
$ 1.49M
$ 6.05K
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02005
-1.04%
+5.92%
-2.00%
$ 1.32M
$ 3.12M
48
Thales
Thales
THALES
$ 0.117554
-0.35%
+5.25%
+10.24%
$ 1.23M
$ 544.83
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004647
-0.04%
0.00%
-11.99%
$ 983.98K
$ 11.88M
50
TLX
TLX
TLX
$ 0.01581843
0.00%
0.00%
0.00%
$ 922.91K
$ 2.76

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 95 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $17.82B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, DAFI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 87.11% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 95 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, GWEI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $17.82B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.